Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

测定

cèdìng HSK6

Nghĩa

đo xác định, đo đạc 动

“科学家们测定了新药的有效成分。”
Kēxuéjiā men cèdìng le xīn yào de yǒuxiào chéngfèn.
Các nhà khoa học đã đo xác định thành phần hiệu quả của thuốc mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...