Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

层面

céngmiàn HSK6

Nghĩa

phương diện, cấp độ, tầng lớp 名

“我们需要从多个层面分析问题。”
Wǒmen xūyào cóng duō gè céngmiàn fēnxī wèntí.
Chúng ta cần phân tích vấn đề từ nhiều phương diện khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...