Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

产量

chǎnliàng HSK6

Nghĩa

sản lượng 名

“今年的粮食产量比去年增加了。”
Jīnnián de liángshi chǎnliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Sản lượng lương thực năm nay tăng so với năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...