Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

长短

chángduǎn HSK6

Nghĩa

độ dài ngắn; điều hay dở; bất trắc 名

“我们要考虑长短,做出合理选择。”
Wǒmen yào kǎolǜ chángduǎn, zuòchū hélǐ xuǎnzé.
Chúng ta cần cân nhắc điều hay dở để đưa ra lựa chọn hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...