长久
chángjiǔ HSK6
Nghĩa
lâu dài, dài lâu
形
“他们的友谊长久不变。”
Tāmen de yǒuyì chángjiǔ bù biàn.Tình bạn của họ lâu dài không thay đổi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们的友谊长久不变。”
Tāmen de yǒuyì chángjiǔ bù biàn.Tình bạn của họ lâu dài không thay đổi.
Đang tải...