Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

长跑

chángpǎo HSK6

Nghĩa

chạy đường dài, chạy bền 名

“他每天早上跑长跑锻炼身体。”
Tā měitiān zǎoshang pǎo chángpǎo duànliàn shēntǐ.
Anh ấy chạy đường dài mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...