长跑
chángpǎo HSK6
Nghĩa
chạy đường dài, chạy bền
名
“他每天早上跑长跑锻炼身体。”
Tā měitiān zǎoshang pǎo chángpǎo duànliàn shēntǐ.Anh ấy chạy đường dài mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.