Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

常规

chángguī HSK6

Nghĩa

thông lệ, quy tắc thường lệ 名

“按照常规,我们先开会再讨论。”
Ànzhào chángguī, wǒmen xiān kāihuì zài tǎolùn.
Theo thông lệ, chúng ta sẽ họp trước rồi mới thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...