Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

常年

chángnián HSK6

Nghĩa

quanh năm; nhiều năm liền 副/名

“这里常年气候温和,适合居住。”
Zhèlǐ chángnián qìhòu wēnhé, shìhé jūzhù.
Khí hậu ở đây quanh năm ôn hòa, thích hợp để sinh sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...