Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

厂商

chǎngshāng HSK6

Nghĩa

nhà sản xuất, hãng sản xuất 名

“厂商们正在讨论新的合作方案。”
Chǎngshāng men zhèngzài tǎolùn xīn de hézuò fāng'àn.
Các nhà sản xuất đang thảo luận về phương án hợp tác mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...