Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场地

chǎngdì HSK6

Nghĩa

địa điểm, sân bãi, mặt bằng 名

“比赛将在室外场地举行。”
Bǐsài jiāng zài shìwài chǎngdì jǔxíng.
Cuộc thi sẽ được tổ chức tại sân ngoài trời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...