Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

超

chāo HSK6

Nghĩa

vượt, vượt quá; siêu 动

“他跑步速度超出了我的想象。”
Tā pǎobù sùdù chāochūle wǒ de xiǎngxiàng.
Tốc độ chạy của anh ấy vượt quá tưởng tượng của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...