超出
chāochū HSK6
Nghĩa
vượt quá, vượt ra ngoài
动
“这次花费超出了预算。”
Zhè cì huāfèi chāochūle yùsuàn.Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次花费超出了预算。”
Zhè cì huāfèi chāochūle yùsuàn.Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
Đang tải...