Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

炒股

chǎogǔ HSK6

Nghĩa

chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu

“他喜欢在网上炒股赚钱。”
Tā xǐhuān zài wǎngshàng chǎogǔ zhuànqián.
Anh ấy thích chơi chứng khoán trực tuyến để kiếm tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...