Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

炒作

chǎozuò HSK6

Nghĩa

thổi phồng, làm rùm beng (truyền thông) 动

“媒体炒作这件事引起了争议。”
Méi tǐ chǎo zuò zhè jiàn shì yǐn qǐ le zhēng yì.
Truyền thông thổi phồng chuyện này đã gây tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...