车牌
chēpái HSK6
Nghĩa
biển số xe
名
“车牌号码需要登记备案。”
Chēpái hàomǎ xūyào dēngjì bèi'àn.Biển số xe cần được đăng ký lưu trữ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“车牌号码需要登记备案。”
Chēpái hàomǎ xūyào dēngjì bèi'àn.Biển số xe cần được đăng ký lưu trữ.
Đang tải...