车展
chēzhǎn HSK6
Nghĩa
triển lãm ô tô
名
“今年的车展吸引了很多游客。”
Jīnnián de chēzhǎn xīyǐnle hěn duō yóukè.Triển lãm ô tô năm nay thu hút rất nhiều du khách.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今年的车展吸引了很多游客。”
Jīnnián de chēzhǎn xīyǐnle hěn duō yóukè.Triển lãm ô tô năm nay thu hút rất nhiều du khách.
Đang tải...