Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

城乡

chéng xiāng HSK6

Nghĩa

thành thị và nông thôn

“城乡差距正在逐渐缩小。”
Chéng xiāng chājù zhèngzài zhújiàn suōxiǎo.
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...