Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

城镇

chéngzhèn HSK6

Nghĩa

thành thị và thị trấn, đô thị 名

“城镇建设促进了经济发展。”
Chéngzhèn jiànshè cùjìnle jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng đô thị và thị trấn đã thúc đẩy phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...