Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出访

chūfǎng HSK6

Nghĩa

đi thăm chính thức, công du 动

“他出访多个国家,促进了外交关系。”
Tā chūfǎng duōgè guójiā, cùjìnle wàijiāo guānxì.
Anh ấy đi công du nhiều nước, thúc đẩy quan hệ ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...