出访
chūfǎng HSK6
Nghĩa
đi thăm chính thức, công du
动
“他出访多个国家,促进了外交关系。”
Tā chūfǎng duōgè guójiā, cùjìnle wàijiāo guānxì.Anh ấy đi công du nhiều nước, thúc đẩy quan hệ ngoại giao.