出面
chūmiàn HSK6
Nghĩa
đứng ra, ra mặt
“这件事需要有人出面解决。”
Zhè jiàn shì xūyào yǒurén chūmiàn jiějué.Việc này cần có người đứng ra giải quyết.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事需要有人出面解决。”
Zhè jiàn shì xūyào yǒurén chūmiàn jiějué.Việc này cần có người đứng ra giải quyết.
Đang tải...