Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出事

chūshì HSK6

Nghĩa

xảy ra chuyện, gặp tai nạn

“别担心,出事了我会通知你。”
Bié dānxīn, chūshì le wǒ huì tōngzhī nǐ.
Đừng lo, nếu có chuyện xảy ra tôi sẽ thông báo cho bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...