出行
chūxíng HSK6
Nghĩa
đi lại, ra ngoài, đi xa
动
“节假日期间,很多人选择出行旅游。”
Jiéjiàrì qījiān, hěn duō rén xuǎnzé chūxíng lǚyóu.Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi lại du lịch.