Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出行

chūxíng HSK6

Nghĩa

đi lại, ra ngoài, đi xa 动

“节假日期间,很多人选择出行旅游。”
Jiéjiàrì qījiān, hěn duō rén xuǎnzé chūxíng lǚyóu.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi lại du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...