处处
chùchù HSK6
Nghĩa
khắp nơi, mọi mặt
副
“城市里处处都有绿化带。”
Chéngshì lǐ chùchù dōu yǒu lǜhuàdài.Khắp nơi trong thành phố đều có các dải cây xanh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“城市里处处都有绿化带。”
Chéngshì lǐ chùchù dōu yǒu lǜhuàdài.Khắp nơi trong thành phố đều có các dải cây xanh.
Đang tải...