Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

处长

chùzhǎng HSK6

Nghĩa

trưởng phòng, trưởng ban 名

“处长今天召开了重要会议。”
Chùzhǎng jīntiān zhàokāi le zhòngyào huìyì.
Trưởng phòng hôm nay đã tổ chức cuộc họp quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...