传言
chuányán HSK6
Nghĩa
lời đồn, tin đồn
名/动
“网上传言不一定可信。”
Wǎngshàng chuányán bù yīdìng kěxìn.Lời đồn trên mạng không nhất định đáng tin.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“网上传言不一定可信。”
Wǎngshàng chuányán bù yīdìng kěxìn.Lời đồn trên mạng không nhất định đáng tin.
Đang tải...