创办
chuàngbàn HSK6
Nghĩa
sáng lập, thành lập, mở ra
动
“他创办了一家科技公司。”
Tā chuàngbàn le yī jiā kējì gōngsī.Anh ấy sáng lập một công ty công nghệ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他创办了一家科技公司。”
Tā chuàngbàn le yī jiā kējì gōngsī.Anh ấy sáng lập một công ty công nghệ.
Đang tải...