此前
cǐqián HSK6
Nghĩa
trước đó, trước đây
名
“此前他从未去过那个城市。”
Cǐqián tā cóng wèi qù guò nà ge chéngshì.Trước đó anh ấy chưa từng đến thành phố đó.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此前他从未去过那个城市。”
Cǐqián tā cóng wèi qù guò nà ge chéngshì.Trước đó anh ấy chưa từng đến thành phố đó.
Đang tải...