此事
cǐshì HSK6
Nghĩa
việc này, chuyện này
名
“此事需要大家共同解决。”
Cǐ shì xūyào dàjiā gòngtóng jiějué.Việc này cần mọi người cùng nhau giải quyết.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此事需要大家共同解决。”
Cǐ shì xūyào dàjiā gòngtóng jiějué.Việc này cần mọi người cùng nhau giải quyết.
Đang tải...