此致
cǐzhì HSK6
Nghĩa
(cuối thư) kính thư, trân trọng
动
“此致敬礼,祝您身体健康。”
Cǐ zhì jìnglǐ, zhù nín shēntǐ jiànkāng.Kính thư, chúc ông/bà sức khỏe.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此致敬礼,祝您身体健康。”
Cǐ zhì jìnglǐ, zhù nín shēntǐ jiànkāng.Kính thư, chúc ông/bà sức khỏe.
Đang tải...