次数
cìshù HSK6
Nghĩa
số lần, số lượt
名
“他去图书馆的次数很多。”
Tā qù túshūguǎn de cìshù hěn duō.Anh ấy đến thư viện rất nhiều lần.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去图书馆的次数很多。”
Tā qù túshūguǎn de cìshù hěn duō.Anh ấy đến thư viện rất nhiều lần.
Đang tải...