从不
cóng bù HSK6
Nghĩa
chưa bao giờ, không bao giờ
“他从不迟到,总是准时到。”
Tā cóng bù chídào, zǒngshì zhǔnshí dào.Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, luôn đến đúng giờ.