Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大力

dàlì HSK6

Nghĩa

ra sức, mạnh mẽ, tích cực 副

“政府大力推广环保理念。”
Zhèngfǔ dàlì tuīguǎng huánbǎo lǐniàn.
Chính phủ đang tích cực quảng bá tư tưởng bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...