大力
dàlì HSK6
Nghĩa
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
副
“政府大力推广环保理念。”
Zhèngfǔ dàlì tuīguǎng huánbǎo lǐniàn.Chính phủ đang tích cực quảng bá tư tưởng bảo vệ môi trường.