大米
dàmǐ HSK6
Nghĩa
gạo
名
“我们每天吃大米。”
Wǒmen měitiān chī dàmǐ.Chúng tôi ăn gạo mỗi ngày.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们每天吃大米。”
Wǒmen měitiān chī dàmǐ.Chúng tôi ăn gạo mỗi ngày.
Đang tải...