大批
dàpī HSK6
Nghĩa
số lượng lớn, hàng loạt
形
“大批游客来到这座古城。”
Dàpī yóukè láidào zhè zuò gǔchéng.Hàng loạt du khách đến thăm thành cổ này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大批游客来到这座古城。”
Dàpī yóukè láidào zhè zuò gǔchéng.Hàng loạt du khách đến thăm thành cổ này.
Đang tải...