Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大赛

dàsài HSK6

Nghĩa

cuộc thi lớn, giải đấu lớn 名

“他参加了国际大赛并获得了奖牌。”
Tā cān jiā le guó jì dà sài bìng huò dé le jiǎng pái.
Anh ấy đã tham gia cuộc thi lớn quốc tế và giành được huy chương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...