大赛
dàsài HSK6
Nghĩa
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
名
“他参加了国际大赛并获得了奖牌。”
Tā cān jiā le guó jì dà sài bìng huò dé le jiǎng pái.Anh ấy đã tham gia cuộc thi lớn quốc tế và giành được huy chương.