Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盗版

dàobǎn HSK6

Nghĩa

hàng lậu, bản in lậu, vi phạm bản quyền 名

“这本小说是盗版,不能买。”
Zhè běn xiǎoshuō shì dàobǎn, bùnéng mǎi.
Cuốn tiểu thuyết này là bản lậu, không thể mua được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...