地名
dìmíng HSK6
Nghĩa
địa danh, tên đất
名
“这个地名很有历史。”
Zhège dìmíng hěn yǒu lìshǐ.Tên địa danh này rất có lịch sử.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个地名很有历史。”
Zhège dìmíng hěn yǒu lìshǐ.Tên địa danh này rất có lịch sử.
Đang tải...