电车
diànchē HSK6
Nghĩa
tàu điện, xe điện
名
“我们坐电车去市中心。”
Wǒ men zuò diàn chē qù shì zhōng xīn.Chúng tôi đi tàu điện đến trung tâm thành phố.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们坐电车去市中心。”
Wǒ men zuò diàn chē qù shì zhōng xīn.Chúng tôi đi tàu điện đến trung tâm thành phố.
Đang tải...