电器
diànqì HSK6
Nghĩa
đồ điện, thiết bị điện
名
“新买的电器使用起来很方便。”
Xīn mǎi de diàn qì shǐ yòng qǐ lái hěn fāng biàn.Đồ điện mới mua sử dụng rất tiện lợi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“新买的电器使用起来很方便。”
Xīn mǎi de diàn qì shǐ yòng qǐ lái hěn fāng biàn.Đồ điện mới mua sử dụng rất tiện lợi.
Đang tải...