定时
dìngshí HSK6
Nghĩa
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
动/名
“请定时提醒我。”
Qǐng dìngshí tíxǐng wǒ.Vui lòng hẹn giờ nhắc nhở tôi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请定时提醒我。”
Qǐng dìngshí tíxǐng wǒ.Vui lòng hẹn giờ nhắc nhở tôi.
Đang tải...