定位
dìngwèi HSK6
Nghĩa
định vị, xác định vị trí
“这个GPS能准确定位。”
Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个GPS能准确定位。”
Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
Đang tải...