赌
dǔ HSK6
Nghĩa
đánh bạc, cá cược
动
“他喜欢赌钱。”
Tā xǐhuān dǔ qián。Anh ấy thích đánh bạc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢赌钱。”
Tā xǐhuān dǔ qián。Anh ấy thích đánh bạc.
Đang tải...