Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对外

duìwài HSK6

Nghĩa

đối ngoại, hướng ra bên ngoài 动

“公司对外合作很重要。”
Gōngsī duìwài hézuò hěn zhòngyào。
Hợp tác với bên ngoài rất quan trọng đối với công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...