多半
duōbàn HSK6
Nghĩa
phần lớn, đa phần; có lẽ
数/副
“多半是他错了。”
Duōbàn shì tā cuò le。Chắc là anh ấy sai.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“多半是他错了。”
Duōbàn shì tā cuò le。Chắc là anh ấy sai.
Đang tải...