儿科
érkē HSK6
Nghĩa
khoa nhi
名
“我带孩子去看儿科医生。”
Wǒ dài háizi qù kàn érkē yīshēng。Tôi đưa con đi khám bác sĩ khoa nhi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我带孩子去看儿科医生。”
Wǒ dài háizi qù kàn érkē yīshēng。Tôi đưa con đi khám bác sĩ khoa nhi.
Đang tải...