发病
fābìng HSK6
Nghĩa
phát bệnh, lên cơn bệnh
“他突然发病了。”
Tā túrán fābìng le。Anh ấy đột nhiên phát bệnh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他突然发病了。”
Tā túrán fābìng le。Anh ấy đột nhiên phát bệnh.
Đang tải...