发电
fādiàn HSK6
Nghĩa
phát điện; đánh điện tín
“这座电厂发电量很大。”
Zhè zuò diànchǎng fādiàn liàng hěn dà。Nhà máy điện này sản xuất điện lượng lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这座电厂发电量很大。”
Zhè zuò diànchǎng fādiàn liàng hěn dà。Nhà máy điện này sản xuất điện lượng lớn.
Đang tải...