发炎
fāyán HSK6
Nghĩa
bị viêm, viêm nhiễm
动
“伤口发炎了,需要及时治疗。”
Shāngkǒu fāyán le, xūyào jíshí zhìliáo.Vết thương bị viêm, cần điều trị kịp thời.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“伤口发炎了,需要及时治疗。”
Shāngkǒu fāyán le, xūyào jíshí zhìliáo.Vết thương bị viêm, cần điều trị kịp thời.
Đang tải...