法庭
fǎtíng HSK6
Nghĩa
tòa án, phiên tòa
名
“他在法庭上作证。”
Tā zài fǎtíng shàng zuòzhèng.Anh ấy làm chứng tại phiên tòa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在法庭上作证。”
Tā zài fǎtíng shàng zuòzhèng.Anh ấy làm chứng tại phiên tòa.
Đang tải...