反问
fǎnwèn HSK6
Nghĩa
hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ
动
“他反问:‘你真的知道吗?’”
Tā fǎnwèn: ‘Nǐ zhēndì zhīdào ma?’Anh ấy hỏi vặn lại: 'Bạn thực sự biết không?'
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他反问:‘你真的知道吗?’”
Tā fǎnwèn: ‘Nǐ zhēndì zhīdào ma?’Anh ấy hỏi vặn lại: 'Bạn thực sự biết không?'
Đang tải...